So sánh nhất của tính từSuperlative Adjectives

A2~8 phút · 12 câu

So Sánh Nhất là Gì

So sánh nhất dùng khi chọn ra một người hoặc một vật đứng đầu trong một nhóm từ ba trở lên: cao nhất lớp, đẹp nhất nước. Tính từ thêm -est hoặc đứng sau most, và phía trước có the.

  • THE + TÍNH TỪ NGẮN + -ESTtall → the tallest

    Cả lớp là một nhóm, chỉ một bạn đứng đầu.

    Phong is the tallest student in my class.

    Phong cao nhất lớp tôi.

  • THE MOST + TÍNH TỪ DÀIbeautiful → the most beautiful

    This is the most beautiful beach in Vietnam.

    Đây là bãi biển đẹp nhất Việt Nam.

  • BẤT QUY TẮCgood → the best

    That was the best day of my life.

    Đó là ngày tuyệt nhất đời tôi.

Tiếng Việt chỉ thêm nhất sau tính từ. Tiếng Anh cần cả the ở trước và -est hoặc most.

TIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
Chữ "nhất"Con sông này dài nhất.This river is the longest.
Tính từ dàiMón này ngon nhất.This dish is the most delicious.
Chữ "trong"Em ấy nhỏ tuổi nhất trong nhà.She is the youngest in the family.

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "The blue whale is   animal in the world."

  • Câu 2

    "Hà is   person in our office."

Công thức

  • TÍNH TỪ NGẮN

    theadj + -est(danh từ)

    It's the oldest house in the street.

    Một âm tiết, hoặc hai âm tiết kết thúc bằng -y: thêm -est. Giống cách thêm -er.

  • TÍNH TỪ DÀI

    the mostadj(danh từ)

    The red sofa was the most comfortable one in the shop.

    Phần lớn tính từ hai âm tiết trở lên (trừ đuôi -y): giữ nguyên tính từ, thêm the most.

  • BẤT QUY TẮC

    thebest / worst(danh từ)

    Saturday is the best day for the market.

    good → the best · bad → the worst · far → the farthest hoặc the furthest.

-EST NHANH

  • longlongest
  • safesafest
  • hothottest
  • easyeasiest

thêm -est · tận cùng -e → chỉ thêm -st · tính từ một âm tiết kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm → gấp đôi phụ âm (trừ w: newest) · phụ âm + y-iest

Khi trước tính từ đã có my, your, our… thì không thêm the nữa: my best friend, our biggest problem.

Nhớ nhanhSau so sánh nhất: in + nơi chốn hay nhóm; of + all, số đếm hay một khoảng thời gian.

in my class · in the world · in Vietnam — of all · of the three · of the year · of my life

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "The small café is   place for breakfast."

  • Câu 2

    "Tết is   holiday in Vietnam."

  • Câu 3

    "Lunch was great, but the dessert was   part."

Sử dụng khi nào

  1. Kỷ lục, sự thật

    The Mekong is the longest river in Southeast Asia.

    Núi, sông, thành phố, con vật đứng đầu một nước hay cả thế giới.

    Dấu hiệu: the biggest · the oldest · the highest

  2. Khen bạn bè

    You're the best. Thank you so much!

    Nói với bạn bè, người thân khi rất vui hoặc rất biết ơn.

    Dấu hiệu: the best · the kindest · the funniest

  3. Chọn mua

    I want the cheapest one, please.

    Cửa hàng có nhiều món, bạn chọn món rẻ nhất hay nhỏ nhất.

    Dấu hiệu: the cheapest · the smallest · the most comfortable

  4. Kể lại kỷ niệm

    It was the scariest moment of the trip.

    Kể lại một ngày hay một chuyến đi đã qua.

    Dấu hiệu: the worst day · the best trip · of my life

So sánh nhất vs. so sánh hơn

Hai thứ thì dùng so sánh hơn với than. Từ ba thứ trở lên, chọn ra một, thì dùng so sánh nhất với the.

SO SÁNH HƠN · HAI THỨSO SÁNH NHẤT · BA THỨ TRỞ LÊN
tính từ ngắnKhoa is taller than Duy.Khoa is the tallest of the three.
tính từ dàiPhysics is more difficult than biology.Physics is the most difficult of all my subjects.
bất quy tắcThe bus is better than the train.The bus is the best of all.
từ đi kèm… than + người hoặc vật còn lạithe … + in / of + cả nhóm

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "In the city centre, a bike is   a car."

  • Câu 2

    "This is   photo in the album. Look at your face!"

Lỗi thường gặp

  • Sai:She is tallest girl in the school.

    Đúng:She is the tallest girl in the school.

    Tiếng Việt nói “cao nhất” mà không có từ nào đứng trước, nhưng tiếng Anh cần the.

  • Sai:It is the most biggest city in the north.

    Đúng:It is the biggest city in the north.

    Biggest đã có nghĩa là lớn nhất, nên thêm most là nói nhất hai lần.

  • Sai:He is the most tall player in the club.

    Đúng:He is the tallest player in the club.

    Tall chỉ có một âm tiết nên thêm -est; the most dành cho tính từ dài.

  • Sai:This is the goodest phở in town.

    Đúng:This is the best phở in town.

    Good là tính từ bất quy tắc, nên dạng so sánh nhất là the best.

  • Sai:Lan is the smartest student of my class.

    Đúng:Lan is the smartest student in my class.

    Dịch “của lớp tôi” thành of là sai. Với một nơi hay một nhóm như lớp, trường, thành phố, tiếng Anh dùng in.

  • Sai:Of the three bags, this one is cheaper.

    Đúng:Of the three bags, this one is the cheapest.

    Có ba cái túi nên phải dùng so sánh nhất.

  • Sai:My the best friend lives in Đà Nẵng.

    Đúng:My best friend lives in Đà Nẵng.

    Đã có my đứng trước thì không thêm the nữa.

Thử nhanh · 7 câu

  1. Chọn cách viết đúng:

    Winter is the coldest season in Hà Nội.

    • A. the coldestĐúng
    • B. coldest
    • C. the colder

    Đáp án: A. the coldest

    Một mùa đứng đầu trong bốn mùa nên dùng so sánh nhất, và trước nó phải có the. The colder là so sánh hơn, chỉ dùng cho hai thứ.

  2. Chọn dạng đúng:

    Of all the apps on my phone, this one is the most useful.

    • A. the most usefulĐúng
    • B. the usefulest
    • C. the more useful

    Đáp án: A. the most useful

    Useful có hai âm tiết (use-ful) và không kết thúc bằng -y, nên giữ nguyên tính từ, thêm the most phía trước.

  3. Chọn cách viết đúng:

    Russia is the biggest country in the world.

    • A. the biggestĐúng
    • B. the bigest
    • C. the most big

    Đáp án: A. the biggest

    Big có một âm tiết, kết thúc bằng một nguyên âm và một phụ âm (i + g), nên gấp đôi g rồi thêm -est, giống bigger.

  4. Chọn dạng đúng:

    I lost my wallet and my phone. It was the worst day of the trip.

    • A. the worstĐúng
    • B. the baddest
    • C. the worse

    Đáp án: A. the worst

    Bad là tính từ bất quy tắc: so sánh hơn là worse, so sánh nhất là the worst.

  5. Câu nào viết đúng?

    He was the youngest in the team.

    • A. He was the most youngest in the team.
    • B. He was the youngest in the team.Đúng
    • C. He was the most young in the team.

    Đáp án: B. He was the youngest in the team.

    Youngest đã có nghĩa "trẻ nhất". Thêm most là nói "nhất" hai lần, còn young là tính từ ngắn nên không dùng most.

  6. Chọn từ đúng:

    Tâm is the kindest of all my friends.

    • A. ofĐúng
    • B. in

    Đáp án: A. of

    Sau so sánh nhất, of đi với danh từ số nhiều chỉ những người trong nhóm: of all my friends, of the three. In đi với một nơi hay một nhóm như lớp, gia đình, thành phố.

  7. Chọn cách nói đúng:

    Between the two T-shirts, the white one is cheaper.

    • A. cheaperĐúng
    • B. the cheapest

    Đáp án: A. cheaper

    Hai thứ thì dùng so sánh hơn. So sánh nhất dùng khi chọn ra một thứ trong nhóm từ ba trở lên.

Kiểm tra xem bạn đã thực sự hiểu bài chưa.

Bắt đầu quiz · 12 câu

LUYỆN THÊM