So sánh bằng với as ... asComparison with As ... As

A2~7 phút · 12 câu

So Sánh Bằng As ... As là Gì

So sánh bằng nói hai người hay hai vật ngang nhau ở một điểm: cao bằng nhau, đắt bằng nhau. Tiếng Anh đặt tính từ vào giữa hai chữ as.

  • NGANG NHAUas + tính từ + as

    Tính từ tall đứng giữa hai chữ as.

    My brother is as tall as my father.

    Anh trai tôi cao bằng bố.

  • KÉM HƠNnot as + tính từ + as

    The bus isn't as fast as the train.

    Xe buýt không nhanh bằng tàu hỏa.

  • HƠNtính từ + -er + than

    The train is faster than the bus.

    Tàu hỏa nhanh hơn xe buýt. Cùng ý với câu bên cạnh.

Một chữ "bằng" của tiếng Việt thành hai chữ as trong tiếng Anh, và tính từ ở giữa giữ nguyên dạng gốc: cao bằng → as tall as.

TIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
bằngHoa cao bằng chị gái.Hoa is as tall as her sister.
không … bằngPhòng này không rộng bằng phòng kia.This room isn't as big as that room.
giống hệtĐiện thoại của em giống hệt điện thoại của anh.My phone is the same as your phone.

Chữ "bằng" sau tính từ (cao bằng, rộng bằng) không dịch thành same. The same as dùng khi hai thứ giống hệt nhau. Phần cuối bài nói kỹ hơn.

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "Lan and her mother are both 158 cm tall. Lan is   her mother."

  • Câu 2

    "Today isn't   yesterday. I don't need my coat."

Công thức

  • KHẲNG ĐỊNH

    Sbeastính từas

    Đà Nẵng is as hot as Huế in summer.

    Be chia theo chủ ngữ và theo thì như mọi câu khác: is, are, was, were.

  • PHỦ ĐỊNH

    Sisn't / wasn'tastính từas

    The second test wasn't as difficult as the first one.

    Not đứng sau be. Câu nghĩa là cái thứ nhất kém hơn cái thứ hai.

  • NGHI VẤN

    Is / WasSastính từas…?

    Is the new café as good as the old one?

    Be đảo lên trước chủ ngữ, phần as ... as giữ nguyên.

HƠN → BẰNG

  • taller thanas tall as
  • bigger thanas big as
  • more expensive thanas expensive as
  • better thanas good as

Bỏ -er, bỏ more, bỏ than · better, worse quay về good, bad · tính từ giữa hai chữ as là dạng tra từ điển

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "This street is as   as the main road at 5 p.m."

  • Câu 2

    "The hotel wasn't as   as it looked in the photos."

  • Câu 3

    "Nam isn't as old as Minh, so Minh is   than Nam."

Sử dụng khi nào

  1. Hai thứ ngang nhau

    Our new flat is as big as the old one.

    Căn hộ mới rộng bằng căn cũ.

    Dấu hiệu: as cheap as · as old as · as good as

  2. Chê một cách nhẹ nhàng

    The coffee here isn't as strong as at home.

    Nghe nhẹ hơn nói thẳng weaker hay worse.

    Dấu hiệu: not as good as · not as clean as · not as easy as

  3. So với trước đây

    The market isn't as busy as it was ten years ago.

    Chợ bây giờ không đông bằng mười năm trước.

    Dấu hiệu: as it was · as they were

  4. Cụm cố định

    Call me as soon as possible.

    Càng sớm càng tốt. Viết tắt trong tin nhắn là ASAP.

    Dấu hiệu: as soon as possible · as much as possible

As … as vs. the same as

As ... as so hai thứ ở một điểm, và điểm đó là một tính từ. The same as nói hai thứ giống hệt nhau. Muốn nói giống nhau ở điểm nào, đặt một danh từ vào giữa: the same age as, the same colour as.

AS + TÍNH TỪ + ASTHE SAME (+ DANH TỪ) + AS
Nghĩabằng nhau ở một điểmgiống hệt nhau
Ở giữamột tính từ: as cheap askhông có gì, hoặc một danh từ: the same size as
Ví dụMy score was as high as Lan's score.My score was the same as Lan's score.
Đừng nóisame tall as · as same assame as · the same with

THỬ NGAY

  • Câu 1

    Hai cái cốc giống hệt nhau. "This cup is   that one."

  • Câu 2

    "My daughter is   height as your son."

Lỗi thường gặp

  • Sai:My bike is as newer as your bike.

    Đúng:My bike is as new as your bike.

    Giữa hai chữ as, tính từ giữ dạng gốc; đuôi -er chỉ dùng khi so sánh hơn với than.

  • Sai:Minh is same tall as his brother.

    Đúng:Minh is as tall as his brother.

    Đây là lỗi dịch chữ “bằng” thành same. Bằng nhau ở một tính từ thì dùng as ... as.

  • Sai:Our kitchen is big as the living room.

    Đúng:Our kitchen is as big as the living room.

    Tiếng Việt chỉ có một chữ “bằng”, nhưng tiếng Anh cần hai chữ as, một trước và một sau tính từ.

  • Sai:The book is as interesting than the film.

    Đúng:The book is as interesting as the film.

    Than đi với so sánh hơn. Đã có as trước tính từ thì chữ sau tính từ cũng là as.

  • Sai:This hotel is as more expensive as the other one.

    Đúng:This hotel is as expensive as the other one.

    More là dấu hiệu của so sánh hơn. Giữa hai chữ as, tính từ dài cũng không có more.

  • Sai:My shoes are the same with your shoes.

    Đúng:My shoes are the same as your shoes.

    Đây là lỗi dịch từng chữ “giống với”. Tiếng Anh nói the same as.

  • Sai:Her bag is same as my bag.

    Đúng:Her bag is the same as my bag.

    Trong cấu trúc này, same cần có the đứng trước.

Thử nhanh · 7 câu

  1. Chọn từ đúng:

    My cousin is as old as me. We were born in the same year.

    • A. oldĐúng
    • B. older
    • C. oldest

    Đáp án: A. old

    Hai người bằng tuổi nhau nên dùng as ... as, và tính từ ở giữa giữ nguyên: as old as. Older dùng với than.

  2. Chọn từ đúng:

    The tea is as hot as the coffee. Wait a minute before you drink it.

    • A. asĐúng
    • B. same
    • C. more

    Đáp án: A. as

    Tiếng Việt chỉ có một chữ "bằng", nhưng tiếng Anh cần một chữ as trước tính từ và một chữ as sau tính từ.

  3. Chọn cách viết đúng:

    The beach in Quy Nhơn is as beautiful as the beach in Nha Trang.

    • A. beautifulĐúng
    • B. more beautiful
    • C. beautifuller

    Đáp án: A. beautiful

    Trong as ... as không có more. Tính từ dài hay ngắn đều giữ nguyên dạng gốc.

  4. “The blue bag isn't as heavy as the black bag.” Câu nào cùng nghĩa?

    The black bag is heavier.

    • A. The black bag is heavier.Đúng
    • B. The blue bag is heavier.
    • C. The two bags are the same weight.

    Đáp án: A. The black bag is heavier.

    Túi xanh không nặng bằng túi đen, tức là túi đen nặng hơn.

  5. Chọn cách viết đúng:

    Is your address the same as your sister's?

    • A. the same asĐúng
    • B. same as
    • C. the same with

    Đáp án: A. the same as

    Không bỏ the. "Giống với" nói là the same as, không dùng with.

  6. Chọn cách viết đúng:

    Please send me the file as soon as possible.

    • A. as soon as possibleĐúng
    • B. soon as possible
    • C. as sooner as possible

    Đáp án: A. as soon as possible

    As soon as possible nghĩa là càng sớm càng tốt. Nhớ cả bốn chữ.

  7. Chọn cách viết đúng:

    Khoa's shirt and Việt's shirt are both dark blue, so Khoa's shirt is the same colour as Việt's.

    • A. the same colour asĐúng
    • B. as colour as
    • C. same colour like

    Đáp án: A. the same colour as

    Colour là danh từ nên đứng giữa the same và as. Không bỏ the, và sau the same là as, không phải like.

Kiểm tra xem bạn đã thực sự hiểu bài chưa.

Bắt đầu quiz · 12 câu

LUYỆN THÊM