Đại từ phản thân: myself, yourselfReflexive Pronouns

A2~8 phút · 12 câu

Đại Từ Phản Thân là Gì

Đại từ phản thân là những từ như myself, yourself, herself. Nó đứng ở chỗ tân ngữ (người nhận hành động), khi người nhận cũng là người làm.

  • CÙNG MỘT NGƯỜIMai nhìn chính Mai

    Mai và herself là một người.

    Mai looked at herself in the mirror.

    Mai soi mình trong gương.

  • HAI NGƯỜI KHÁC NHAUMai thấy một người khác

    Her là một người khác, không phải Mai.

    Mai saw her at the bus stop.

    Mai nhìn thấy cô ấy ở trạm xe buýt.

Người làm và người nhận là một thì dùng -self hoặc -selves. Tiếng Việt nói bằng tự, mình, bản thân, hoặc bỏ trống. Tiếng Anh thì cần một từ ở chỗ tân ngữ.

TIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
tự … với mìnhÔng ấy hay tự nói một mình.He often talks to himself.
nhauHai đứa nhìn nhau rồi cười.They looked at each other and laughed. — không phải themselves
thấy mình …Sáng nay tôi thấy mình mệt.I felt tired this morning. — không có myself
chơi vuiTụi mình chơi vui lắm.We really enjoyed ourselves. — enjoy phải có tân ngữ

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "Be careful! Don't burn   on the stove."

  • Câu 2

    "After the long walk, Nam felt  ."

Công thức

  • SAU ĐỘNG TỪ

    SV-self / -selves

    The little boy dressed himself.

    Đứng đúng chỗ của tân ngữ.

  • SAU GIỚI TỪ

    Vgiới từ-self / -selves

    She was angry with herself.

    Vẫn là người đó thì sau giới từ cũng dùng -self.

  • BY + -SELF

    by-self / -selves

    My grandmother lives by herself.

    Một mình: không có ai cùng, hoặc không có ai giúp.

  • NHẤN MẠNH

    SVO-self / -selves

    We painted the kitchen ourselves.

    Đặt cuối câu: tự tay làm, không nhờ ai.

TÁM ĐẠI TỪ PHẢN THÂN

  • Imyself
  • you (một người)yourself
  • hehimself
  • sheherself
  • ititself
  • weourselves
  • you (nhiều người)yourselves
  • theythemselves

một người, một vật → -self · từ hai trở lên → -selves · he → himself, they → themselves

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "My little brother can't tie his shoes by  ."

  • Câu 2

    "The students made the posters  ."

  • Câu 3

    "Did you and your sister cook dinner  ?"

Sử dụng khi nào

  1. Tự làm với chính mình

    Don't blame yourself — it was an accident.

    Đừng tự trách mình, đó chỉ là tai nạn.

    Dấu hiệu: hurt · cut · burn · blame · look at · talk to

  2. Tự tay làm

    I didn't buy this bag. I made it myself.

    Túi này mình tự làm, không phải mua.

    Dấu hiệu: made it myself · did it herself · fixed it ourselves

  3. Một mình

    He travelled around Vietnam by himself.

    Anh ấy đi du lịch khắp Việt Nam một mình.

    Dấu hiệu: by myself · by yourself · alone

  4. Lời mời quen thuộc

    Make yourself at home.

    Chủ nhà nói với khách: cứ tự nhiên như ở nhà.

    Dấu hiệu: Help yourself · Enjoy yourselves

Themselves vs. each other

Chữ nhau (người này làm cho người kia, và ngược lại) trong tiếng Anh là each other. Không dùng -selves cho ý này.

-SELVESEACH OTHER
Ai nhận hành độngmỗi người tự nhậnngười này nhận từ người kia
Chụp ảnhLan and Vy took photos of themselves. — mỗi người tự chụp mìnhLan and Vy took photos of each other. — Lan chụp Vy, Vy chụp Lan
Hình thứcđổi theo chủ ngữ: ourselves, yourselves, themselveskhông đổi

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "Minh and Tuấn talk to   on the phone every evening."

  • Câu 2

    "Two-year-old children can't go to the park by  ."

Lỗi thường gặp

  • Sai:He did it hisself.

    Đúng:He did it himself.

    He đổi thành him rồi mới thêm -self, nên dạng đúng là himself.

  • Sai:They built the house theirselves.

    Đúng:They built the house themselves.

    Gốc của từ này là them, không phải their. Theirselves không có trong tiếng Anh.

  • Sai:I feel myself nervous before exams.

    Đúng:I feel nervous before exams.

    Đây là dịch từng chữ "thấy mình hồi hộp". Feel đi thẳng với tính từ, không cần myself.

  • Sai:Let me introduce about myself.

    Đúng:Let me introduce myself.

    Tiếng Việt nói "giới thiệu về bản thân", nhưng introduce đi thẳng với tân ngữ, không có about.

  • Sai:My parents love themselves very much.

    Đúng:My parents love each other very much.

    Bố mẹ yêu nhau là người này yêu người kia, nên dùng each other. Themselves là mỗi người tự yêu bản thân.

  • Sai:Last summer I went to Đà Lạt by my self.

    Đúng:Last summer I went to Đà Lạt by myself.

    Myself viết liền thành một từ, và yourself, himself hay ourselves cũng vậy.

  • Sai:The kids enjoyed a lot at the water park.

    Đúng:The kids enjoyed themselves a lot at the water park.

    Enjoy phải có tân ngữ. Muốn nói chơi vui mà không nói thích cái gì, thì dùng enjoy + đại từ phản thân.

Thử nhanh · 7 câu

  1. Chọn từ đúng:

    Look! The cat is cleaning itself.

    • A. itselfĐúng
    • B. it
    • C. its

    Đáp án: A. itself

    Người làm và người nhận là cùng một con mèo, nên chỗ tân ngữ phải là itself. It sẽ là một thứ khác.

  2. Chọn từ đúng:

    Tom fell off his bike and hurt himself.

    • A. himselfĐúng
    • B. hisself
    • C. him

    Đáp án: A. himself

    Dạng đúng là himself. Hisself không có trong tiếng Anh, còn him sẽ là một người khác, không phải Tom.

  3. Chọn từ đúng:

    My cousins cooked all the food for the party themselves.

    • A. themselvesĐúng
    • B. theirselves
    • C. themself

    Đáp án: A. themselves

    Nhiều người nên đuôi là -selves, và gốc là them: themselves. Đứng cuối câu, từ này cho biết họ tự tay nấu, không nhờ ai.

  4. Cô giáo nói với hai học sinh. Chọn từ đúng:

    You can check your answers yourselves — the key is on page 20.

    • A. yourselvesĐúng
    • B. yourself
    • C. yourselfs

    Đáp án: A. yourselves

    You thì một người hay nhiều người đều giống nhau. Đại từ phản thân thì có hai dạng: yourself cho một người, yourselves cho cả nhóm.

  5. Chọn cụm đúng:

    Hoa doesn't like big groups. She usually goes to the cinema by herself.

    • A. by herselfĐúng
    • B. by her
    • C. by hers

    Đáp án: A. by herself

    By cộng đại từ phản thân nghĩa là không có ai đi cùng. By her thường là "bên cạnh cô ấy", nghĩa khác hẳn.

  6. Chọn từ đúng:

    My brother and his wife send each other funny messages all day.

    • A. each otherĐúng
    • B. themselves
    • C. theirselves

    Đáp án: A. each other

    Anh gửi cho chị, chị gửi cho anh: đó là "gửi cho nhau", tức each other. Themselves nghĩa là mỗi người tự gửi cho chính mình.

  7. Chọn cách nói đúng:

    I don't feel very well today.

    • A. feelĐúng
    • B. feel myself
    • C. feel me

    Đáp án: A. feel

    Tiếng Việt nói "thấy mình không khỏe", nhưng tiếng Anh chỉ cần feel và một từ như well, tired, happy.

Kiểm tra xem bạn đã thực sự hiểu bài chưa.

Bắt đầu quiz · 12 câu

LUYỆN THÊM