Could và couldn'tCould and Couldn't

A2~7 phút · 12 câu

Could và Couldn't là Gì

Could là dạng quá khứ của can. Nó nói hồi đó ai đó biết làm hoặc làm được một việc. Couldn't nói ngược lại: hồi đó không biết làm, hoặc có một lần muốn làm mà không làm được.

  • BIẾT LÀM, HỒI ĐÓKhả năng trong quá khứ

    Bây giờ: can. Hồi đó: could.

    I could read when I was four.

    Lúc bốn tuổi tôi đã biết đọc.

  • KHÔNG LÀM ĐƯỢCMột lần cụ thể

    She couldn't sleep last night. The neighbours were very loud.

    Tối qua cô ấy không ngủ được. Hàng xóm ồn quá.

Nói về khả năng trong quá khứ thì can đổi thành could, dù tiếng Việt vẫn chỉ nói "biết", "được".

TIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
Biết làmHồi nhỏ tôi biết bơi.I could swim when I was a child.
Không … đượcHôm qua tôi không tìm được chìa khoá.I couldn't find my keys yesterday.
Chưa biếtNăm ngoái em tôi chưa biết đi xe đạp.Last year my brother couldn't ride a bike.
Có … không?Hồi đó bạn có nói được tiếng Anh không?Could you speak English then?

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "When I was five, I   write my name."

  • Câu 2

    "The shop was closed, so we   buy any milk."

Công thức

  • KHẲNG ĐỊNH

    ScouldV

    My dad could fix cars.

    Mọi chủ ngữ đều dùng could. Động từ sau giữ nguyên mẫu.

  • PHỦ ĐỊNH

    Scouldn'tV

    We couldn't find the hotel.

    Couldn't là dạng thường ngày; could not là dạng đầy đủ.

  • NGHI VẤN

    CouldSV?

    Could your grandfather speak French?

    Could tự đảo lên trước chủ ngữ, không dùng did.

  • TRẢ LỜI NGẮN

    Yes / No,Scould / couldn't

    Yes, he could. — No, he couldn't.

    Nhắc lại could, không nhắc lại động từ.

CAN → COULD

  • cancould
  • can'tcouldn't

Could đã mang nghĩa quá khứ, giống did trong didn't go. Vì vậy động từ đứng sau vẫn là nguyên mẫu: could swim, không phải could swam.

Could đọc là /kʊd/, chữ l không đọc.

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "My grandmother could   three languages."

  • Câu 2

    "I   open the door — I didn't have my key."

  • Câu 3

    "Could you swim when you were ten? — No, I  ."

Sử dụng khi nào

  1. Kỹ năng hồi trước

    My uncle could play the guitar when he was young.

    Việc ai đó biết làm trong một thời gian đã qua.

    Dấu hiệu: when I was young · as a child · at the age of five

  2. Không làm được một lần

    We couldn't hear the teacher at the back of the room.

    Một lần muốn làm mà không làm được.

    Dấu hiệu: couldn't find · couldn't sleep · couldn't open

  3. Hỏi về khả năng hồi trước

    Could you cook when you were a student?

    Đáp bằng Yes, I could hoặc No, I couldn't.

    Dấu hiệu: Could you …? · Could she …? · Could they …?

  4. Nhờ vả lịch sự

    Could you close the door, please?

    Câu này nói về bây giờ, không nói về quá khứ.

    Dấu hiệu: Could you …, please? · Could I …?

Could quá khứ vs. Could you…? lịch sự

Hai kiểu câu hỏi đều mở đầu bằng Could. Một kiểu hỏi về hồi đó. Kiểu kia nhờ người nghe làm gì ngay bây giờ.

COULD · QUÁ KHỨCOULD YOU…? · LỊCH SỰ
NghĩaHồi đó có biết, có làm được không?Nhờ bạn làm giúp, ngay bây giờ.
Ví dụCould you use chopsticks when you were six?Could you help me with this bag?
Dấu hiệuwhen I was …, last year, thenplease
Cách đápYes, I could. · No, I couldn't.Sure. · Of course. · Sorry, I can't.

Từ chối một lời nhờ thì nói Sorry, I can't, vì bạn không làm được ngay bây giờ.

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "Could you tell the time when you were five? —  "

  • Câu 2

    "Could you call me back later? — Sorry, I  . I'm in a meeting all afternoon."

Lỗi thường gặp

  • Sai:When I was young, I can run fast.

    Đúng:When I was young, I could run fast.

    Tiếng Việt nói "hồi trẻ tôi chạy nhanh được" mà không đổi chữ nào. Tiếng Anh thì chuyện đã qua phải dùng could.

  • Sai:My sister could to draw very well.

    Đúng:My sister could draw very well.

    Sau could là động từ nguyên mẫu không có to, giống hệt sau can.

  • Sai:Did you could speak English last year?

    Đúng:Could you speak English last year?

    Tiếng Việt hỏi "có … không?", nên người học hay thêm did. Could tự đứng lên đầu câu hỏi, không cần did.

  • Sai:I didn't could find a taxi.

    Đúng:I couldn't find a taxi.

    Could tự phủ định bằng n't. Thêm didn't là báo quá khứ hai lần.

  • Sai:She couldn't answered the question.

    Đúng:She couldn't answer the question.

    Couldn't đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ sau nó giữ nguyên mẫu, không thêm -ed.

  • Sai:I could pass the exam last week.

    Đúng:I passed the exam last week.

    Đây là dịch thẳng "tôi đã có thể đỗ". Kể một lần làm được việc gì thì dùng quá khứ đơn. Could nói về việc biết làm trong một thời gian dài.

  • Sai:Could you open the window? — Sorry, I couldn't.

    Đúng:Could you open the window? — Sorry, I can't.

    Could you…? ở đây là lời nhờ lịch sự ở hiện tại, nên câu từ chối dùng can't.

Thử nhanh · 8 câu

  1. Chọn cách viết đúng:

    My little brother could walk when he was ten months old.

    • A. couldĐúng
    • B. can
    • C. coulds

    Đáp án: A. could

    When he was ten months old là quá khứ, nên dùng could. Giống can, could không thêm -s.

  2. Chọn cách viết đúng:

    Tuấn could play chess at the age of four.

    • A. playĐúng
    • B. to play
    • C. played

    Đáp án: A. play

    Could đã mang nghĩa quá khứ, nên động từ sau nó giữ nguyên mẫu: không to, không đổi sang dạng quá khứ.

  3. Chọn cách viết đúng:

    It was very dark, so we couldn't see the path.

    • A. couldn'tĐúng
    • B. didn't could
    • C. can't

    Đáp án: A. couldn't

    Could tự thêm n't để phủ định, không cần did. "Can't" là hiện tại, không hợp với it was.

  4. Chọn từ đúng để mở đầu câu hỏi:

    Could your parents use a computer twenty years ago?

    • A. CouldĐúng
    • B. Did could
    • C. Can

    Đáp án: A. Could

    Giống can, could đứng trước chủ ngữ để hỏi, không cần did. Twenty years ago là quá khứ nên không dùng can.

  5. Chọn câu trả lời ngắn đúng:

    Could Minh drive last year? — No, he couldn't.

    • A. couldn'tĐúng
    • B. didn't
    • C. can't

    Đáp án: A. couldn't

    Câu trả lời ngắn nhắc lại từ đứng đầu câu hỏi. Câu hỏi mở đầu bằng Could nên đáp No, he couldn't.

  6. Chọn cách viết đúng:

    Sorry, I couldn't understand what she said.

    • A. understandĐúng
    • B. understood
    • C. understanding

    Đáp án: A. understand

    Couldn't đã báo quá khứ, nên understand không đổi thành understood. Sau didn't cũng vậy.

  7. Người kia nhờ bạn ngay bây giờ. Chọn câu đáp đúng:

    Could you give me a lift to the station? — Sorry, I can't. My car is at the garage.

    • A. can'tĐúng
    • B. couldn't

    Đáp án: A. can't

    Could you…? ở đây là cách nhờ lịch sự, không nói về quá khứ. Bạn không giúp được ngay bây giờ, nên đáp Sorry, I can't.

  8. Chọn cách dịch đúng cho “Tuần trước tôi không đi họp được.”:

    I couldn't go to the meeting last week.

    • A. couldn't goĐúng
    • B. can't go
    • C. didn't could go

    Đáp án: A. couldn't go

    Tiếng Việt đặt "không" trước động từ và "được" sau động từ. Tiếng Anh dùng một từ couldn't đứng trước go. Last week là quá khứ nên không dùng can't.

Kiểm tra xem bạn đã thực sự hiểu bài chưa.

Bắt đầu quiz · 12 câu

LUYỆN THÊM