Cấu Trúc There Was / There Were là Gì
There was và there were là there is và there are ở quá khứ. Chúng nói ở đâu đó đã có gì. Is đổi thành was, are đổi thành were, như bài Was và were.
MỘT THỨSố ít → was
Last night là quá khứ, nên there is đổi thành there was.
There was a big party at Lan's house last night.
Tối qua nhà Lan có tiệc to.
NHIỀU THỨSố nhiều → were
Many people là số nhiều, nên there are đổi thành there were.
There were many people at the beach on Sunday.
Chủ nhật vừa rồi bãi biển đông người lắm.
KHÔNG ĐẾM ĐƯỢCTính như số ít → was
There was a lot of rain last month.
Tháng trước mưa nhiều.
Ở quá khứ, một thứ hoặc thứ không đếm được thì dùng there was, nhiều thứ thì dùng there were. Tiếng Việt vẫn chỉ nói "có".
| TIẾNG VIỆT | TIẾNG ANH | |
|---|---|---|
| Có một thứ | Mười năm trước ở đây có một cái chợ. | There was a market here ten years ago. |
| Có nhiều thứ | Hồi đó lớp tôi có bốn mươi bạn. | There were forty students in my class then. |
| Không có | Sáng nay tủ lạnh không có sữa. | There wasn't any milk in the fridge this morning. |
| Có … không? | Hôm qua có bài kiểm tra không? | Was there a test yesterday? |
Tiếng Việt chỉ có "có" và "không có". Tiếng Anh phải chọn was hay were, và không dùng had.
THỬ NGAY
- Câu 1
"There a strange noise outside last night."
- Câu 2
"There two new students in our class yesterday."
Công thức
KHẲNG ĐỊNH
Therewas / weredanh từ
There were three eggs in the box.
Danh từ không đếm được đi với was: There was some rice in the pot.
PHỦ ĐỊNH
Therewas / weren'tany + danh từ
There weren't any taxis at the station.
Danh từ số ít đếm được thì dùng a: There wasn't a bus. Cũng nói được: There were no taxis.
NGHI VẤN
Was / Werethere…?
Were there any messages for me?
Trả lời ngắn giữ lại there: Yes, there were. / No, there weren't.
IS → WAS · ARE → WERE
- there isthere was
- there arethere were
- there isn'tthere wasn't
- there aren'tthere weren't
chỉ động từ be đổi sang quá khứ · there và danh từ phía sau giữ nguyên
Bài trước dùng did cho phủ định và câu hỏi của động từ thường. Ở đây thì không: phủ định là wasn't / weren't, câu hỏi đảo was / were lên trước there.
THỬ NGAY
- Câu 1
"There any bread in the kitchen, so we bought some."
- Câu 2
" there many people at the wedding?"
- Câu 3
"Was there a bus after midnight?" — "No, ."
Sử dụng khi nào
Tả một nơi trong quá khứ
There were two big trees in front of my old school.
Trước trường cũ của tôi có hai cây to.
Dấu hiệu: in my old house · in the photo · in the village
Kể chuyện đã xảy ra
There was an accident on the bridge this morning.
Sáng nay trên cầu có tai nạn.
Dấu hiệu: a party · a match · a test · a problem
Nói về số lượng
There wasn't much food left after the party.
Sau bữa tiệc không còn nhiều đồ ăn.
Dấu hiệu: some · any · many · much · a lot of
Hỏi bao nhiêu
How many people were there at the meeting?
Cuộc họp có bao nhiêu người?
Dấu hiệu: How many + số nhiều · How much + không đếm được
A lot of đi được với cả was và were. Danh từ đứng sau mới quyết định: There were a lot of cars, nhưng There was a lot of noise.
There Was / There Were vs. Had
Chữ "có" của tiếng Việt có thể là there was hoặc had. Ở đâu đó có gì thì dùng there was / there were. Ai đó hoặc cái gì đó sở hữu một thứ thì dùng had, và người hay vật ấy làm chủ ngữ.
| THERE WAS / THERE WERE | HAD | |
|---|---|---|
| Ví dụ | There was a small garden behind our house. | Our house had a small garden. |
| Chủ ngữ | there — chỉ giữ chỗ, không mang nghĩa | người hoặc vật sở hữu: our house, my uncle |
| Đừng nói | There had a small garden. | Behind our house had a small garden. |
Chuyện xảy ra thì không ai sở hữu, nên chỉ dùng there: Tối qua có bão là There was a storm last night.
THỬ NGAY
- Câu 1
Câu nào đúng?
- Câu 2
"Ten years ago, my uncle a red motorbike."
Lỗi thường gặp
Sai:Yesterday had a party at my office.
Đúng:There was a party at my office yesterday.
Yesterday không làm chủ ngữ được, và không ai sở hữu bữa tiệc. Ở đâu đó có gì thì dùng there was.
Sai:There was many students in the library.
Đúng:There were many students in the library.
Students là số nhiều nên động từ phải là were.
Sai:There is a fire in the next street last week.
Đúng:There was a fire in the next street last week.
Last week là quá khứ nên is phải đổi thành was, dù tiếng Việt vẫn chỉ nói có.
Sai:There didn't have any buses on Sunday.
Đúng:There weren't any buses on Sunday.
Cấu trúc này dựng trên be, nên phủ định là wasn't hoặc weren't, không mượn did hay have.
Sai:Did there have any problems with the car?
Đúng:Were there any problems with the car?
Câu hỏi đảo was hoặc were lên trước there. Did chỉ dùng với động từ thường.
Sai:Was there a pharmacy near the hotel? — Yes, it was.
Đúng:Was there a pharmacy near the hotel? — Yes, there was.
Câu trả lời ngắn lặp lại đúng chủ ngữ của câu hỏi, mà chủ ngữ ở đây là there.
Sai:There were a lot of traffic this morning.
Đúng:There was a lot of traffic this morning.
Traffic không đếm được nên đi với was, dù đứng trước là a lot of.
Thử nhanh · 7 câu
Chọn động từ đúng:
There was a cat on our roof yesterday.
- A. was — Đúng
- B. were
- C. is
Đáp án: A. was
A cat là số ít nên dùng was. Yesterday là quá khứ nên không dùng is.
Chọn động từ đúng:
There were ten people in the queue at the bank yesterday.
- A. were — Đúng
- B. was
Đáp án: A. were
Ten people là số nhiều nên động từ là were. Chữ there không quyết định was hay were.
Chọn động từ đúng:
There was a lot of water on the kitchen floor after the party.
- A. was — Đúng
- B. were
Đáp án: A. was
Water không có số nhiều nên đi với was. Cụm a lot of đứng trước không làm câu thành số nhiều.
Chọn dạng phủ định đúng:
There weren't any tickets left for the concert.
- A. weren't — Đúng
- B. wasn't
- C. didn't have
Đáp án: A. weren't
Cấu trúc này dựng trên be, nên phủ định là wasn't hoặc weren't. Tickets là số nhiều nên dùng weren't.
Chọn từ đúng để mở đầu câu hỏi:
Was there a lot of homework last weekend?
- A. Was — Đúng
- B. Were
- C. Did
Đáp án: A. Was
Câu hỏi đảo was hoặc were lên trước there, không mượn did. Homework không đếm được nên là Was.
Chọn câu trả lời ngắn đúng:
Were there any good films on TV last night? — No, there weren't.
- A. there weren't — Đúng
- B. they weren't
- C. there wasn't
Đáp án: A. there weren't
Câu hỏi dùng Were there nên câu trả lời lặp lại đúng there và were: No, there weren't.
Chọn cách dịch đúng cho “Mười năm trước, gần nhà tôi có một cái hồ.”:
Ten years ago, there was a lake near my house.
- A. Ten years ago, there was a lake near my house. — Đúng
- B. Ten years ago, near my house had a lake.
- C. Ten years ago, there had a lake near my house.
Đáp án: A. Ten years ago, there was a lake near my house.
Near my house không làm chủ ngữ được, nên câu không dùng had. Ở đâu đó có gì thì dùng there was.
Kiểm tra xem bạn đã thực sự hiểu bài chưa.
Bắt đầu quiz · 12 câu