A few, a little, few và littleA Few, A Little, Few and Little

A2~8 phút · 12 câu

A Few và A Little là Gì

A fewa little đều nói về một lượng nhỏ nhưng : một vài cái, một chút gì đó. Chọn từ nào phụ thuộc vào danh từ đi sau, giống many và much.

  • A FEW + ĐẾM ĐƯỢCmột vài cái

    I have a few questions about the homework.

    Em có vài câu hỏi về bài tập về nhà.

  • A LITTLE + KHÔNG ĐẾM ĐƯỢCmột chút

    There's a little milk in the fridge.

    Trong tủ lạnh còn một ít sữa.

A few + danh từ đếm được số nhiều, a little + danh từ không đếm được.

TIẾNG VIỆTTIẾNG ANH
Vài — đếm đượcvài quyển sácha few books — sách phải thêm -s
Một chút — không đếm đượcmột chút đườnga little sugar — không có of
Vài — không bỏ aEm có vài ý kiến.I have a few ideas. — bỏ a là thành gần như không có

Tiếng Việt nói vài hay một vài đều được, nhưng tiếng Anh bỏ chữ a là đổi nghĩa.

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "Can I have   bread, please?"

  • Câu 2

    "There are   shops near my house."

Công thức

  • A FEW

    a fewdanh từ đếm được số nhiều

    a few eggs · a few people

    Một vài cái.

  • A LITTLE

    a littledanh từ không đếm được

    a little water · a little help

    Một ít, một chút.

  • FEW / LITTLE

    few / littledanh từ

    few trees · little rain

    Bỏ chữ a: gần như không có, không đủ.

  • QUITE A FEW

    quite a fewdanh từ đếm được số nhiều

    quite a few mistakes

    Khá nhiều.

A few và a little đứng ngay trước danh từ, không thêm of: a little sugar, a few eggs.

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "We need   chairs for the guests."

  • Câu 2

    "Add   lemon juice to the fish."

  • Câu 3

    Khá nhiều bạn trong lớp đi bộ đến trường: "  students in my class walk to school."

Sử dụng khi nào

  1. Thời gian ngắn

    I went to Đà Lạt for a few days last month.

    Phút, ngày, tuần đều đếm được nên đi với a few.

    Dấu hiệu: a few minutes · a few weeks · a few years ago

  2. Nấu ăn

    Add a little salt and stir.

    Muối, dầu, nước mắm không đếm được, nên công thức nấu ăn hay dùng a little.

    Dấu hiệu: a little pepper · a little oil · a little fish sauce

  3. Xin thêm, mời thêm

    Can I have a little more rice?

    Thêm more sau a little hoặc a few để xin thêm hoặc mời thêm.

    Dấu hiệu: a little more · a few more

A few vs. few

Bỏ chữ a thì nghĩa đổi: fewlittle nghĩa là gần như không có, không đủ.

CÓ AKHÔNG CÓ A
Đếm đượcHe has a few friends in this city.He has few friends in this city.
Nghĩaanh ấy có vài người bạn ở đâyanh ấy gần như không có bạn ở đây
Không đếm đượcWe have a little time.We have little time.
Nghĩavẫn còn chút thời gian, cứ bình tĩnhgần như hết thời gian, phải nhanh lên

Few và little đứng một mình nghe hơi trang trọng. Khi nói chuyện hằng ngày, người ta hay dùng not manynot much cho cùng ý đó.

THỬ NGAY

  • Câu 1

    "The test was hard, and   students passed. The teacher was sad."

  • Câu 2

    "Don't worry, there's   petrol in the car. We can get to the next town."

Lỗi thường gặp

  • Sai:I only have a few money with me.

    Đúng:I only have a little money with me.

    Money không đếm được nên đi với a little, dù tiếng Việt vẫn nói "vài đồng".

  • Sai:My sister has a little friends at her new school.

    Đúng:My sister has a few friends at her new school.

    Friends đếm được nên đi với a few. A little chỉ đi với danh từ không đếm được.

  • Sai:I bought a few apple for my mother.

    Đúng:I bought a few apples for my mother.

    Sau a few, danh từ phải ở số nhiều. Tiếng Việt nói vài quả táo mà không đổi chữ táo, nên người Việt hay quên -s.

  • Sai:Put a little of butter on the bread.

    Đúng:Put a little butter on the bread.

    A little đứng thẳng trước danh từ, không cần thêm of.

  • Sai:Can we talk? I have few things to tell you.

    Đúng:Can we talk? I have a few things to tell you.

    Muốn nói có vài điều thì phải giữ chữ a. Bỏ a đi thì câu nghĩa là gần như không có gì để nói.

  • Sai:There were quite few people at the wedding.

    Đúng:There were quite a few people at the wedding.

    Muốn nói khá nhiều thì cụm cố định là quite a few, và nó luôn có chữ a.

Thử nhanh · 6 câu

  1. Chọn từ đúng:

    Lan bought a few oranges at the market.

    • A. a fewĐúng
    • B. a little
    • C. much

    Đáp án: A. a few

    Cam đếm được từng quả và oranges đã có đuôi -s, nên đi với a few. A little chỉ đứng trước danh từ không đếm được.

  2. Chọn từ đúng:

    Put a little oil in the pan first.

    • A. a littleĐúng
    • B. a few

    Đáp án: A. a little

    Dầu ăn chỉ đo được chứ không đếm được, nên đi với a little. A few cần một danh từ số nhiều như eggs hay onions.

  3. Chọn cách viết đúng:

    We waited for a few minutes at the bus stop.

    • A. a few minutesĐúng
    • B. a few minute
    • C. a little minutes

    Đáp án: A. a few minutes

    Phút đếm được nên dùng a few, và danh từ đi sau phải thêm -s. Tiếng Việt nói "vài phút", chữ phút không đổi, nên rất dễ quên -s.

  4. Bạn muốn nói hôm qua gần như không có khách. Chọn từ đúng:

    Few customers came to the shop yesterday.

    • A. FewĐúng
    • B. A few

    Đáp án: A. Few

    A few customers là có vài người khách. Few customers là gần như không có khách, đúng ý bạn muốn nói.

  5. Chọn từ đúng:

    There is little food in the fridge, so we can't cook dinner tonight.

    • A. littleĐúng
    • B. a little

    Đáp án: A. little

    Vế sau nói không nấu được bữa tối, tức là đồ ăn không đủ. Nghĩa "không đủ" là little, không có chữ a.

  6. Bạn muốn nói khá nhiều khách du lịch đến đây. Chọn cụm đúng:

    Quite a few tourists come here in the summer.

    • A. Quite a fewĐúng
    • B. Quite few
    • C. A quite few

    Đáp án: A. Quite a few

    Quite a few là cụm cố định nghĩa là khá nhiều. Cụm này luôn có chữ a, và a đứng sau quite.

Kiểm tra xem bạn đã thực sự hiểu bài chưa.

Bắt đầu quiz · 12 câu

LUYỆN THÊM